X
Posted by Sơn Nguyễn Anh on Oct 30, 2013

Bảng tóm tắt cách rao giá của Hệ thống Alfa

Những câu trả lời đầu tiên sau mở 1Di, 1He, 1Sp order Gold Vigra online cheap, lioresal online

Số PC Phân bố của người trả lời Rao giá
0 – 6 Bất kì nín
7 – 9 Có ba cây ở chất mở khi là cơ/pích hoặc là rô nếu không có chất lớn dàiCó ba cây rô và chất lớn dàiKhông có ba cây ở chất mở, không có chất dài cao hơn chất mở 2 ở chất mở
1 ở chất lớn1NT
Từ 7 Với chất dài cao hơn chất mở 1 ở chất dài
Từ 10 Với hai chất dài có số cây khác nhau
Với hai chất dài có số cây bằng nhau:
– Hai chất cùng năm cây
– Hai chất cùng bốn cây
Một chất dài
Gọi chất dài hơnGọi chất cao hơn
Gọi chất gần với chất mở
Gọi chất dài
Từ 13 4-3-3-3 *
Chất sáu cây với ít nhất hai nhân tố
4-4-3-2, với bốn cây ở chất mở nếu chất bốn cây của mình không có A và K (sau mở 1Di chỉ khi không có chất lớn bốn cây)
2NT
Gọi chất dài nhảy vọt
Gọi chất của đồng đội nhảy vọt

(*) Chỉ gọi 2NT sau mở 1Di khi không có chất lớn bốn cây.
Rao giá lần hai của người mở 1Di, 1He, 1Sp

Trả lời Phân bố của người mở Lực Rao giá lần hai của người mở
1NT 5-3-3-2 min Nín
max 2NT
Có chất bốn cây thấp hơn chất mở min Gọi 2 ở chất thứ hai
max 2NT
Có chất năm cây thứ hai min Gọi 2 ở chất thứ hai
max Gọi 3 ở chất thứ hai
Chất mở sáu cây min Gọi 2 ở chất mở
max Gọi 3 ở chất mở
“Một chồng một” Với bốn cây ở chất trả lời min Gọi 2 ở chất trả lời
max Gọi 3 ở chất trả lời, ấn định trước mans
Không có bốn cây ở chất trả lời Gọi 1NT hoặc như sau trả lời 1NT
2 ở chất mở 5-4 15 – 16 Gọi chất bốn cây
Phân bố khác Bất kì Theo thống kê
Chất mới mức hai không nhảy vọt a) 5-4, chất bốn cây cao hơn chất trả lời nhưng thấp hơn chất mở Bất kì Gọi chất bốn cây
b) 5-4, chất bốn cây thấp hơn chất trả lời nhưng cao hơn chất mở min Gọi 2 ở chất mở
max Gọi 2 ở chất bốn cây
c) có bốn cây ở chất trả lời (chất lớn) Bất kì Gọi 3 ở chất trả lời
d) có bốn cây ở chất trả lời (chất nhỏ) min Gọi 2 ở chất mở
max Gọi 3 ở chất trả lời
5-3-3-2 13 – 14 Gọi 2 ở chất mở
15 Gọi 2NT
16-18 Gọi 3NT
3 ở chất mở 5-3-3-2, chất mở là chất lớn (cơ hoặc pích) min Gọi 4 ở chất mở
max Gọi 3NT
5-3-3-2, chất mở là chất nhỏ (rô) min Gọi 3NT
max Gọi 4 ở chất mở
5-4 hoặc 5-5 min Gọi 4 ở chất mở
max Gọi 4 ở chất thứ hai
Chất của mình nhảy vọt 5-3-3-2 min Goi không chủ không nhảy vọt hoặc gọi lại chất mở tùy theo giá nào gần với câu từ chối
max Báo trùng chất trả lời
5-4 min Trả lời từ chối
max Gọi chất bốn cây
2NT 5-3-3-2 13 – 15 Gọi 3NT
16 – 18 Gọi 3 ở chất mở
5-4 Bất kì Gọi 3 ở chất bốn cây

Những câu trả lời đầu tiên sau mở 1Cl

Số PC Phân bố của người trả lời Rao giá
 0 – 6 Bất kì Nín
 Từ 7 Có chất bốn hoặc năm cây cao hơn nhép 1 ở chất đó
7 – 9 4-3-3-3 hoặc 5-3-3-2 với bốn hoặc năm cây nhép 1NT
Từ 10 Năm cây nhép (có thể có chất lớn bốn cây) 2Cl
11 – 12 3-3-3-4 với bốn cây nhép 2NT
13 – 17 3-3-3-4 với bốn cây nhép 3NT
Từ 18 3-3-3-4 với bốn cây nhép 4NT
Từ 13 Chất năm cây với hai nhân tố cao Gọi chất dài nhảy vọt

Rao giá lần hai của người mở 1Cl

Trả lời Phân bố của người mở Lực mở Rao giá
1NT Không có năm cây nhép 13 – 15 Nín
Có năm cây nhép 13 – 15 2Cl
16 – 18 3Cl
“Một chồng một” Có bốn cây ở chất trả lời 13 – 15 2 ở chất trả lời
Có bốn cây ở chất trả lời và năm cây nhép 13 – 15 2 ở chất trả lời
3 ở chất trả lời
Có chất bốn cây cao hơn, không có bốn cây ở chất trả lời Bất kì 1 ở chất bốn cây
Không có chất bốn cây cao hơn và bốn cây ở chất trả lời, không có năm cây nhép 13 – 15 1NT
Có năm cây nhép 13 – 15 2Cl
16 – 18 2NT hoặc 3Cl
2NT Không có năm cây nhép 13 – 14 Nín
15 3NT
Có năm cây nhép 13 – 14 3Cl
15 – 18 3NT
2Cl Có chất bốn cây cao hơn Bất kì 2 ở chất bốn cây
Không có chất bốn cây cao hơn và không có năm cây nhép 13 – 14 2NT
15 3Cl

Những câu trả lời đầu tiên sau mở 1NT

Số PC Phân bố của người trả lời Rao giá
0 – 7 Bất kì (đều? NAS) Nín
Từ 8 Có chất lớn bốn cây, không có chất nhỏ năm cây 2He, nếu chỉ có bốn cây pích – 2Sp
Có chất năm cây 2 ở chất đó
8 – 9 Không có chất nhỏ năm cây và chất lớn bốn cây 2NT
10 – 15 Không có chất nhỏ năm cây và chất lớn bốn cây 3NT

Rao giá lần hai của người mở 1NT

Trả lời Phân bố của người mở Lực mở Rao giá
2Clhoặc2Di Chất cơ/pích bốn cây Bất kì 2 ở chất thấp hơn
Không có chất lớn bốn cây, không có nhân tố cao ba nước ở chất trả lời min 2NT
max 3NT
Không có chất lớn bốn cây, có nhân tố cao ba nước ở chất trả lời min 3Cl/3Di
max 3NT
Có hai nhân tố cao ở chất trả lời Bất kì 3NT
2He Có bốn cây ở chất trả lời min 3He
max 4He
Không có bốn cây cơ, có bốn cây pích Bất kì 2Sp
Không có bốn cây cơ, không có bốn cây pích min 2NT
max 3NT
2Sp Có bốn cây ở chất trả lời min 3Sp
max 4Sp
Không có bốn cây pích min 2NT
max 3NT
2NT Bất kì min Nín
max 3NT

Chú thích: Giới hạn 17 PC của người mở được tính là tối đa nếu các nhân tố tập trung hoặc có những cây 10 có giá trị, ví dụ KJ10, QJ10. Nếu không sẽ rao giá như với 16 PC.

Những câu trả lời đầu tiên sau mở 2NT

Số PC Phân bố của người trả lời Rao giá
Đến 5 Không có chất lớn sáu cây Nín
Từ 4 Có chất lớn sáu cây 3He/3Sp
Từ 6 Có chất lớn năm cây 3He/3Sp
Không có chất sáu cây, có chất lớn bốn cây 3Cl
Có chất rô năm cây, có chất lớn bốn cây 3Di
6 – 10 Không có chất sáu cây, không có chất lớn bốn cây 3NT
Từ 12 Có chất sáu cây bất kì 4Cl (Gerber)

Trả lời sau khi đối phương cont’ra báo điểm

Số PC Phân bố của người trả lời Rao giá
0 – 6 Không có chất sáu cây Nín
5 – 6 Có chất sáu cây 2 ở chất đó
7 – 9 Trùng chất mở 2 ở chất mở*
Không trùng chất mở, có chất lớn dài “một chồng một”
Không trùng chất mở, không có chất dài cao hơn 1NT
10 – 12 Không trùng chất mở Recont’ra
Trùng chất mở Nín
Từ 13 Bất kì Recont’ra

(*) Theo nguyên tắc không được bỏ lỡ cơ hội tìm trùng chất lớn, sau giá mở 1Cl/1Di và cont’ra của ĐTPN I, phải gọi “một chồng một” nếu có chất lớn bốn cây.

Bảng tính kết quả

 A. Điểm dưới vạch, chỉ dành cho những nước ăn có tuyên bố trong hiệp ước (recont’ra nhân đôi điểm của cont’ra)

Hiệp ước

không có cont’ra có cont’ra
Hiệp ước chủ nhép – mỗi nước

20

40

Hiệp ước chủ rô – mỗi nước

20

40

Hiệp ước chủ cơ – mỗi nước

30

60

Hiệp ước chủ pích – mỗi nước

30

60

Hiệp ước không chủ
– Nước đầu tiên
– Mỗi nước tiếp theo

40
30

80
60

Để hoàn thành mans đầu tiên cần**

100

Để hoàn thành mans thứ hai cần**

100

B. Điểm trên vạch ngang (recont’ra nhân đôi điểm của cont’ra)***
Thưởng cho hiệp ước được hoàn thành không có cont’ra có cont’ra
Mỗi nước ăn dư ở ngoài vùng Theo giá trị của nước đó

100

Mỗi nước ăn dư ở trong vùng

200

Phạt những nước ăn thiếu so với đã tuyên bố trong hiệp ước không có cont’ra có cont’ra
ngoài vùng – nước đầu tiên

 50

100

ngoài vùng – mỗi nước tiếp theo

 50

200

trong vùng – nước đầu tiên

100

200

trong vùng – mỗi nước tiếp theo

100

300

C. Điểm trên vạch ngang, không thay đổi khi có recont’ra hoặc cont’ra***
Phạt khi cont’ra nhưng không thực hiện được cam kết

50

Thưởng cho rô-be**

500 hoặc 700*

Thưởng cho slem nhỏ có tuyên bố và thực hiện được ở ngoài vùng

      500

Thưởng cho slem nhỏ có tuyên bố và thực hiện được ở trong vùng

      750

Thưởng cho slem lớn có tuyên bố và thực hiện được ở ngoài vùng

    1000

Thưởng cho slem lớn có tuyên bố và thực hiện được ở trong vùng

    1500

Thưởng cho bốn nhân tố chủ trong một tay với hiệp ước có chủ**

            100

Thưởng cho năm nhân tố chủ trong một tay với hiệp ước có chủ hoặc cho bốn cây A trong một tay với hiệp ước không chủ**

      150

Chú thích:

(*)    500 khi đối phương đã thực hiện được một mans, 700 khi đối phương chưa thực hiện được mans.

(**)   Không áp dụng trong Bridge Thể thao. NAS.

(***) Trong Bridge Thể Thao các loại điểm ở mục B và C được cộng chung với mục A. NAS.

Trong Bridge Thể Thao ngoài những thay đổi về cách tính kết quả đã nêu ở trên còn có thêm điểm cho việc hoàn thành hiệp ước dưới mans (50, không tùy thuộc vùng) và điểm cho hoàn thành hiệp ước mans (300 khi ngoài vùng và 500 khi trong vùng). Chỉ ghi vào biên bản một trong hai loại điểm này tùy theo loại hiệp ước. Khi hoàn thành hiệp ước slem có tuyên bố (nếu là slem lớn thì không ghi kết quả của slem nhỏ) đương nhiên được ghi kết quả của cả hiệp ước mans ở vùng tương ứng. Kết quả của các nước ăn thiếu so với đã tuyên bố trong hiệp ước cũng có thay đổi. Để biết mọi chi tiết mời các bạn tìm đọc “Luật Bridge Thể Thao năm 2007” do Liên đoàn Bridge Thế giới ban hành (có bản dịch tiếng Việt). NAS.

Bảng đổi người khi thi đấu vòng tròn với năm và sáu đấu thủ

Nghỉ

Rô-be

Thi đấu

Nghỉ

Rô-be

Thi đấu

1

1

2 với 3 và 4 với 5

1 và 5

1

2 với 3 và 4 với 6

2

2

3 với 4 và 1 với 5

2 và 6

2

3 với 4 và 5 với 1

3

3

1 với 4 và 2 với 5

1 và 3

3

4 với 5 và 6 với 2

4

4

1 với 2 và 3 với 5

2 và 4

4

5 với 6 và 1 với 3

5

5

1 với 3 và 2 với 4

3 và 5

5

6 với 1 và 2 với 4
     

4 và 6

6

1 với 2 và 3 với 5

 Đấu thủ rút được cây bài thấp nhất là số 1, tiếp theo là số 2 v.v… (Không áp dụng cho Bridge Thể Thao. NAS)

Post a Comment